落地钟 luòdì zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【lạc địa chung】

Đọc nhanh: 落地钟 (lạc địa chung). Ý nghĩa là: không bằng kim loại.

Ý Nghĩa của "落地钟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

落地钟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không bằng kim loại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 落地钟

  • volume volume

    - 作出 zuòchū 决策 juécè 乃 nǎi 当务之急 dāngwùzhījí , 此事 cǐshì 必然 bìrán 地落 dìluò 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng

    - Việc đưa ra quyết định là việc cấp bách, và nhiệm vụ này chắc chắn sẽ rơi vào vai anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 滑翔机 huáxiángjī 降落 jiàngluò 在 zài 田地 tiándì 里 lǐ 了 le

    - Anh ta đã hạ cánh máy bay dù trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 我们 wǒmen 这儿 zhèér 是 shì 凤凰 fènghuáng 飞落 fēiluò 的 de 地方 dìfāng 是 shì 风水宝地 fēngshuǐbǎodì

    - Tương truyền, chỗ chúng tôi đây là nơi phượng bay xuống và chính là bảo địa phong thủy.

  • volume volume

    - 一夜 yīyè 大风 dàfēng , 地上 dìshàng 落满 luòmǎn 了 le 干枯 gānkū 的 de 树叶 shùyè

    - sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 一发 yīfà 又 yòu 一发 yīfà 炮弹 pàodàn 落 luò 在 zài 阵地 zhèndì 上 shàng

    - Những phát pháo lần lượt rơi xuống mặt trận.

  • volume volume

    - 他 tā 钟情 zhōngqíng 于 yú 她 tā , 达到 dádào 了 le 不顾一切 bùgùyīqiè 的 de 地步 dìbù

    - Anh ấy phải lòng cô ấy, thích đến mức không màng tất cả rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVL (人女中)
    • Bảng mã:U+949F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao