萨尔州 sà ěr zhōu
volume volume

Từ hán việt: 【tát nhĩ châu】

Đọc nhanh: 萨尔州 (tát nhĩ châu). Ý nghĩa là: Saarland, bang của Đức, thủ đô Saarbrücken 薩爾布呂肯 | 萨尔布吕肯 [Sa4 er3 bu4 lu: 3 ken3].

Ý Nghĩa của "萨尔州" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Saarland, bang của Đức, thủ đô Saarbrücken 薩爾布呂肯 | 萨尔布吕肯 [Sa4 er3 bu4 lu: 3 ken3]

Saarland, state of Germany, capital Saarbrücken 薩爾布呂肯|萨尔布吕肯[Sa4 er3 bu4 lu:3 ken3]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萨尔州

  • volume volume

    - 谢尔顿 xièěrdùn 回 huí 得克萨斯州 dékèsàsīzhōu 的 de 家 jiā 了 le

    - Sheldon về nhà ở Texas

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 高尔夫 gāoěrfū 的 de 亚利桑那州 yàlìsāngnàzhōu

    - Arizona không có sân gôn!

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 布莱尔 bùláiěr 还有 háiyǒu 达米 dámǐ 恩 ēn 在 zài 康涅狄格州 kāngnièdígézhōu

    - Tôi với Blair và Damien ở Connecticut.

  • volume volume

    - 首先 shǒuxiān 是 shì 南达科他州 nándákētāzhōu 的 de 皮尔 píěr 板岩 bǎnyán 地区 dìqū

    - Chủ yếu ở vùng Pierre Shale của Nam Dakota.

  • volume volume

    - 从 cóng 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 开始 kāishǐ 查 chá

    - Chúng ta sẽ bắt đầu với Massachusetts.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 得知 dézhī 堪萨斯州 kānsàsīzhōu 一个 yígè 家伙 jiāhuo

    - Tôi đã đọc gần đây về một người bạn ở Kansas

  • volume volume

    - 堪萨斯州 kānsàsīzhōu 刮 guā 龙卷风 lóngjuǎnfēng 了 le 吧 ba

    - Có một sự lộn xộn ở Kansas?

  • volume volume

    - 在 zài 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 西部 xībù 哪来 nǎlái 的 de 大力 dàlì 水手 shuǐshǒu 鸡块 jīkuài

    - Không có gà của Popeye ở miền tây Massachusetts.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 州›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:丶ノ丶丨丶丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:ILIL (戈中戈中)
    • Bảng mã:U+5DDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 萨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Sà
    • Âm hán việt: Tát
    • Nét bút:一丨丨フ丨丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNLH (廿弓中竹)
    • Bảng mã:U+8428
    • Tần suất sử dụng:Rất cao