菲律宾鹃鸠 fēilǜbīn juān jiū
volume volume

Từ hán việt: 【phỉ luật tân quyên cưu】

Đọc nhanh: 菲律宾鹃鸠 (phỉ luật tân quyên cưu). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Chim cu gáy Philippines (Macropygia tenuirostris).

Ý Nghĩa của "菲律宾鹃鸠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

菲律宾鹃鸠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Chim cu gáy Philippines (Macropygia tenuirostris)

(bird species of China) Philippine cuckoo-dove (Macropygia tenuirostris)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 菲律宾鹃鸠

  • volume volume

    - 菲律宾 fēilǜbīn 有个 yǒugè 供货商 gōnghuòshāng

    - Có một nhà cung cấp bên ngoài Philippines

  • volume volume

    - 我 wǒ 周一 zhōuyī 去 qù 菲律宾 fēilǜbīn 出差 chūchāi

    - Thứ hai tôi sẽ đi Philippines công tác.

  • volume volume

    - 他 tā 爸爸 bàba 会 huì 说 shuō 菲律宾语 fēilǜbīnyǔ

    - Bố anh ấy biết nói tiếng Philippines.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 在 zài 菲律宾 fēilǜbīn 群岛 qúndǎo 的 de 北面 běimiàn

    - Nhật Bản nằm ở phía bắc của quần đảo Philippines.

  • volume volume

    - 菲律宾 fēilǜbīn 人民 rénmín 已经 yǐjīng 投票选举 tóupiàoxuǎnjǔ 出 chū 一位 yīwèi 新 xīn 总统 zǒngtǒng

    - người dân Philippines đi bầu tổng thống mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 因为 yīnwèi 出差 chūchāi 去 qù 了 le 泰国 tàiguó 和 hé 菲律宾 fēilǜbīn

    - tôi đã đến Thái Lan và Philippines trong một chuyến công tác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今年 jīnnián 的 de 暑假 shǔjià 去 qù 了 le 菲律宾 fēilǜbīn 和 hé 香港 xiānggǎng

    - tôi đã đến Philippines và Hồng Kông trong kỳ nghỉ hè năm nay.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 国家 guójiā 对 duì 菲律宾 fēilǜbīn 政府 zhèngfǔ 进行 jìnxíng 军事援助 jūnshìyuánzhù

    - Quốc gia của bạn gửi viện trợ quân sự cho chế độ Philippines.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bìn
    • Âm hán việt: Thấn , Tân
    • Nét bút:丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMC (十人一金)
    • Bảng mã:U+5BBE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 律›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Luật
    • Nét bút:ノノ丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOLQ (竹人中手)
    • Bảng mã:U+5F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi , Fèi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:一丨丨丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLMY (廿中一卜)
    • Bảng mã:U+83F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiū
    • Âm hán việt: Cưu
    • Nét bút:ノフノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNPYM (大弓心卜一)
    • Bảng mã:U+9E20
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鹃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+7 nét)
    • Pinyin: Juān
    • Âm hán việt: Quyên
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBPYM (口月心卜一)
    • Bảng mã:U+9E43
    • Tần suất sử dụng:Trung bình