菟丝子 túsīzi
volume volume

Từ hán việt: 【thố ti tử】

Đọc nhanh: 菟丝子 (thố ti tử). Ý nghĩa là: Thỏ ty tử.

Ý Nghĩa của "菟丝子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

菟丝子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thỏ ty tử

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 菟丝子

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 螺丝 luósī 固定 gùdìng 了 le 这个 zhègè 架子 jiàzi

    - Họ dùng ốc vít để cố định giá đỡ này.

  • volume volume

    - 保险丝 bǎoxiǎnsī 盒子 hézi 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ

    - Hộp ống bảo hiểm nằm trong nhà bếp.

  • volume volume

    - 架子 jiàzi 上 shàng 爬满了 pámǎnle 葡萄 pútao 、 丝瓜 sīguā 、 扁豆 biǎndòu 的 de 藤蔓 téngwàn

    - Trên giàn bò đầy dây nho, mướp, đậu cô ve.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 腿 tuǐ 活动 huódòng 了 le , 用 yòng 铁丝 tiěsī 摽 biāo 住 zhù 吧 ba

    - chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 丝绸 sīchóu 裙子 qúnzi 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Chiếc váy lụa này rất đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 想到 xiǎngdào 孩子 háizi 们 men 都 dōu 长大成人 zhǎngdàchéngrén , 能为 néngwéi 祖国 zǔguó 尽力 jìnlì , 心里 xīnli 甜丝丝 tiánsīsī 儿 ér 的 de

    - bà ấy nghĩ đến những đứa con đã trưởng thành, có thể tận lực với tổ quốc, trong lòng cảm thấy hạnh phúc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃子 chīzi 姜 jiāng 炒 chǎo 肉丝 ròusī

    - Tôi thích ăn thịt xào với gừng non.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men , 大家 dàjiā 聚拢 jùlǒng 点 diǎn , 爱丽丝 àilìsī 小姐 xiǎojie 给 gěi 你们 nǐmen 讲个 jiǎnggè 寓言故事 yùyángùshì 。

    - "Trẻ con, hãy tập trung lại đây, cô Alice sẽ kể cho các bạn một câu chuyện ngụ ngôn."

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Tú , Tù
    • Âm hán việt: Thỏ , Thố , Đồ
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNUI (廿弓山戈)
    • Bảng mã:U+83DF
    • Tần suất sử dụng:Thấp