菜肚 cài dù
volume volume

Từ hán việt: 【thái đỗ】

Đọc nhanh: 菜肚 (thái đỗ). Ý nghĩa là: 名 thức ăn; món ăn。經過烹調供下飯下酒的魚、肉、蛋品、蔬菜等。.

Ý Nghĩa của "菜肚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

菜肚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. 名 thức ăn; món ăn。經過烹調供下飯下酒的魚、肉、蛋品、蔬菜等。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 菜肚

  • volume volume

    - 菜单 càidān 上 shàng 有 yǒu 毛肚 máodǔ 、 鸭肠 yācháng 等 děng 菜品 càipǐn

    - Dạ dày bò trong thực đơn có các món như xách bò, ruột vịt.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 特色菜 tèsècài 千 qiān 层面 céngmiàn

    - Món đặc biệt của ngày hôm nay là món lasagna.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 饭菜 fàncài 点得 diǎndé 太多 tàiduō 了 le , 我 wǒ 是 shì 眼馋肚饱 yǎnchándùbǎo 呀 ya

    - Tớ thấy là gọi hơi nhiều món r, thật đúng là no bụng đói con mắt mà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 得 dé 这么 zhème 少 shǎo 可 kě 你 nǐ 却 què 点 diǎn 这么 zhème 多菜 duōcài ! 我 wǒ 觉得 juéde 你 nǐ 是 shì 眼馋肚饱 yǎnchándùbǎo

    - Tớ ăn có chút mà cậu lại gọi nhiều như này, tớ thấy cậu đúng là no bụng đói con mắt rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 不吃 bùchī 肉 ròu , 格外 géwài 做 zuò 了 le 素菜 sùcài

    - Anh ấy không ăn thịt, nên làm riêng món chay ra.

  • volume volume

    - 他 tā 一肚子 yīdǔzi 不 bù 满意 mǎnyì , 一边 yībiān 收拾 shōushí , 一边 yībiān 叨 dāo

    - anh ấy không hài lòng, vừa dọn dẹp, vừa lẩm bẩm.

  • volume volume

    - 买单 mǎidān 上 shàng 写 xiě 着 zhe 每 měi 一道 yīdào 菜 cài 的 de 价格 jiàgé

    - Trên hóa đơn ghi giá của từng món ăn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚饭 wǎnfàn 有 yǒu 很多 hěnduō 荤菜 hūncài

    - Bữa tối hôm nay có rất nhiều món mặn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǔ , Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:ノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BG (月土)
    • Bảng mã:U+809A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao