菜子油 càizǐ yóu
volume volume

Từ hán việt: 【thái tử du】

Đọc nhanh: 菜子油 (thái tử du). Ý nghĩa là: dầu hạt cải.

Ý Nghĩa của "菜子油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

菜子油 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dầu hạt cải

用油菜子榨的油,有的地区叫清油

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 菜子油

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 拎 līn 着 zhe 菜篮子 càilánzi

    - Bà xách giỏ rau.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 的 de 白菜 báicài 可 kě 老鼻子 lǎobízi 了 le

    - năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

  • volume volume

    - 切好 qièhǎo 之后 zhīhòu 再 zài 准备 zhǔnbèi 一个 yígè 盘子 pánzi 底部 dǐbù 刷 shuā 上 shàng 食用油 shíyòngyóu

    - Sau khi cắt xong lại chuẩn bị một cái đĩa đáy xoa lên một lớp dầu ăn

  • volume volume

    - 他 tā 掌 zhǎng 了 le 点 diǎn 酱油 jiàngyóu 在 zài 菜 cài 里 lǐ

    - Anh ấy đã thêm chút xì dầu vào món ăn.

  • volume volume

    - 在 zài 凉拌菜 liángbàncài 上淋上 shànglínshàng 点儿 diǎner 香油 xiāngyóu

    - Đổ một chút dầu mè lên món rau trộn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老油子 lǎoyóuzi , 别 bié 靠近 kàojìn

    - Anh ta là người giảo hoạt, đừng lại gần.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 买 mǎi 了 le 瓶 píng 菜籽油 càizǐyóu

    - Mẹ đã mua một chai dầu hoa cải.

  • volume volume

    - 各点 gèdiǎn 一菜 yīcài , 盘子 pánzi 们 men 汇聚一堂 huìjùyītáng , 其乐融融 qílèróngróng

    - Mỗi người gọi 1 món rồi ngồi tụ họp lại 1 mâm, hạnh phúc vô cùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao