莲瓣 lián bàn
volume volume

Từ hán việt: 【liên biện】

Đọc nhanh: 莲瓣 (liên biện). Ý nghĩa là: cánh sen.

Ý Nghĩa của "莲瓣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莲瓣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cánh sen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莲瓣

  • volume volume

    - 梅花 méihuā 有 yǒu 五个 wǔgè 瓣儿 bànér

    - Hoa mai có 5 cánh.

  • volume volume

    - 榴莲 liúlián 的 de 价格 jiàgé 一直 yìzhí 很 hěn 高 gāo

    - Giá sầu riêng luôn ở mức cao.

  • volume volume

    - 李白 lǐbái 字 zì 太白 tàibái , 别号 biéhào 青莲居士 qīngliánjūshì

    - Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ

  • volume volume

    - 建莲 jiànlián ( 福建 fújiàn 产 chǎn 的 de 莲子 liánzǐ )

    - sen ở tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 吃 chī 的 de 水果 shuǐguǒ 是 shì 莲雾 liánwù

    - Tôi thích ăn nhất là quả roi.

  • volume volume

    - 露水 lùshuǐ 濡湿 rúshī 了 le 花瓣 huābàn

    - Sương đọng ướt cánh hoa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 一头 yītóu 大蒜 dàsuàn 剥开 bōkāi , 把 bǎ 圆溜溜 yuánliūliū 的 de 蒜瓣 suànbàn 放在 fàngzài 钵 bō 里 lǐ , 用 yòng 槌子 chuízi 砸 zá 了 le 起来 qǐlai

    - Tôi bóc đầu tỏi, cho tép vào bát, dùng chày đập dập.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 来 lái 了 le , 花瓣 huābàn 满天飞 mǎntiānfēi 舞 wǔ

    - Mùa xuân đến rồi, cánh hoa tung bay khắp trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+14 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノノノフ丶丶丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YJHOJ (卜十竹人十)
    • Bảng mã:U+74E3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 莲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYKQ (廿卜大手)
    • Bảng mã:U+83B2
    • Tần suất sử dụng:Cao