莲潭 lián tán
volume volume

Từ hán việt: 【liên đàm】

Đọc nhanh: 莲潭 (liên đàm). Ý nghĩa là: Đầm sen.

Ý Nghĩa của "莲潭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莲潭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đầm sen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莲潭

  • volume volume

    - 龙潭虎穴 lóngtánhǔxué

    - ao rồng hang cọp

  • volume volume

    - 榴莲 liúlián 的 de 气味 qìwèi 很 hěn 独特 dútè

    - Mùi sầu riêng rất độc đáo.

  • volume volume

    - 榴莲 liúlián 的 de 味道 wèidao 香 xiāng 刺鼻 cìbí

    - Mùi vị của sầu riêng thơm nhức mũi.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 陷进 xiànjìn 了 le 泥潭 nítán 里 lǐ

    - Xe ô tô bị lún vào vũng bùn.

  • volume volume

    - 莲潭 liántán 旅游区 lǚyóuqū

    - Khu du lịch đầm sen

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 吃 chī 的 de 水果 shuǐguǒ 是 shì 莲雾 liánwù

    - Tôi thích ăn nhất là quả roi.

  • volume volume

    - 莲池 liánchí 潭 tán 水面 shuǐmiàn 广达 guǎngdá 四十二 sìshíèr 公顷 gōngqǐng

    - Đầm sen có diện tích 42 ha

  • volume volume

    - 深潭 shēntán 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 鱼 yú

    - Trong hồ sâu có rất nhiều cá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 潭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán , Xún , Yǐn
    • Âm hán việt: Tầm , Đàm
    • Nét bút:丶丶一一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMWJ (水一田十)
    • Bảng mã:U+6F6D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 莲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYKQ (廿卜大手)
    • Bảng mã:U+83B2
    • Tần suất sử dụng:Cao