莱塞 láisè
volume volume

Từ hán việt: 【lai tắc】

Đọc nhanh: 莱塞 (lai tắc). Ý nghĩa là: tia la-de (Anh: laser), máy la-de. Ví dụ : - 作为小说家,德莱塞的地位向来众说纷纭,褒贬不一。 Là một tiểu thuyết gia, địa vị của Dreiser thường bị lời ra tiếng vào

Ý Nghĩa của "莱塞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莱塞 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tia la-de (Anh: laser)

激光

Ví dụ:
  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 小说家 xiǎoshuōjiā , 德莱塞 déláisè 的 de 地位 dìwèi 向来 xiànglái 众说纷纭 zhòngshuōfēnyún , 褒贬不一 bāobiǎnbùyī

    - Là một tiểu thuyết gia, địa vị của Dreiser thường bị lời ra tiếng vào

✪ 2. máy la-de

激光器

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莱塞

  • volume volume

    - 从那之后 cóngnàzhīhòu 巴塞尔 bāsāiěr 艺术展 yìshùzhǎn 我 wǒ 年 nián 年 nián 不落 bùlà

    - Tôi đã không bỏ lỡ một triển lãm nghệ thuật ở Basel kể từ đó.

  • volume volume

    - 交通阻塞 jiāotōngzǔsè

    - ùn tắc giao thông

  • volume volume

    - 事故 shìgù 堵塞 dǔsè 了 le 交通 jiāotōng

    - Tai nạn làm tắc nghẽn giao thông.

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de

    - Tắc nghẽn giao thông là rất khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè , 因而 yīnér 我们 wǒmen 迟到 chídào 了 le

    - Giao thông tắc nghẽn, do đó chúng tôi đến muộn.

  • volume volume

    - 鼻塞 bísāi 让 ràng 我 wǒ 晚上 wǎnshang 睡 shuì 不好 bùhǎo

    - Nghẹt mũi khiến tôi ngủ không ngon.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 小说家 xiǎoshuōjiā , 德莱塞 déláisè 的 de 地位 dìwèi 向来 xiànglái 众说纷纭 zhòngshuōfēnyún , 褒贬不一 bāobiǎnbùyī

    - Là một tiểu thuyết gia, địa vị của Dreiser thường bị lời ra tiếng vào

  • volume volume

    - 从 cóng 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 开始 kāishǐ 查 chá

    - Chúng ta sẽ bắt đầu với Massachusetts.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sài , Sè
    • Âm hán việt: Tái , Tắc
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JTCG (十廿金土)
    • Bảng mã:U+585E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lái
    • Âm hán việt: Lai
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDT (廿木廿)
    • Bảng mã:U+83B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao