药剂士 yàojì shì
volume volume

Từ hán việt: 【dược tễ sĩ】

Đọc nhanh: 药剂士 (dược tễ sĩ). Ý nghĩa là: người đánh thuốc mê, dược sĩ.

Ý Nghĩa của "药剂士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

药剂士 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người đánh thuốc mê

druggist

✪ 2. dược sĩ

pharmacist

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 药剂士

  • volume volume

    - 药剂师 yàojìshī 负责 fùzé 调剂 tiáojì 药物 yàowù

    - Dược sĩ chịu trách nhiệm pha chế thuốc.

  • volume volume

    - 药剂 yàojì 失效 shīxiào

    - thuốc mất hiệu lực.

  • volume volume

    - 这剂 zhèjì 药 yào 需要 xūyào 煎 jiān 三 sān 和 hé

    - Liều thuốc này cần sắc ba lần.

  • volume volume

    - 把 bǎ 种子 zhǒngzi 用 yòng 药剂 yàojì 拌 bàn 了 le 再种 zàizhǒng

    - Trộn hạt giống với thuốc rồi đem trồng.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 需要 xūyào 连服 liánfú 三剂 sānjì 药 yào 才能 cáinéng 见效 jiànxiào

    - Bệnh nhân cần uống liên tiếp ba liều thuốc mới có hiệu quả.

  • volume volume

    - 药刚 yàogāng 吃 chī 了 le 一剂 yījì , 效果 xiàoguǒ 还 hái 不 bù 很 hěn 显 xiǎn

    - Chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 给 gěi 我 wǒ 开 kāi 了 le 一剂 yījì 汤药 tāngyào

    - Bác sĩ kê cho tôi một liều thuốc thang.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 吃药 chīyào 的 de 剂量 jìliàng 增加 zēngjiā

    - Anh ấy cần tăng liều thuốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao