荡 dàng
volume volume

Từ hán việt: 【đãng.đảng】

Đọc nhanh: 荡 (đãng.đảng). Ý nghĩa là: lay động; đung đưa; khua, rong chơi; lêu lổng, rửa; cọ rửa. Ví dụ : - 孩子们在公园里荡秋千。 Bọn trẻ đang đu quay trong công viên.. - 小船在湖面上晃荡。 Con thuyền nhỏ đung đưa trên mặt hồ.. - 他整天在外面游荡。 Anh ấy lêu lổng cả ngày ở bên ngoài.

Ý Nghĩa của "荡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荡 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. lay động; đung đưa; khua

摇动;摆动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 荡秋千 dàngqiūqiān

    - Bọn trẻ đang đu quay trong công viên.

  • volume volume

    - 小船 xiǎochuán 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng 晃荡 huàngdàng

    - Con thuyền nhỏ đung đưa trên mặt hồ.

✪ 2. rong chơi; lêu lổng

无事走来走去;闲逛

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 在 zài 外面 wàimiàn 游荡 yóudàng

    - Anh ấy lêu lổng cả ngày ở bên ngoài.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜欢 xǐhuan 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 逛荡 guàngdàng

    - Bọn trẻ thích rong chơi trong công viên.

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 时会 shíhuì 到 dào 街上 jiēshàng 闲荡 xiándàng

    - Khi buồn chán anh ấy thường rong chơi trên phố.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. rửa; cọ rửa

洗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 荡涤 dàngdí 厨房 chúfáng 的 de 地板 dìbǎn

    - Anh ấy đang cọ rửa sàn bếp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 荡涤 dàngdí 这个 zhègè 锅子 guōzi

    - Chúng tôi cần rửa sạch cái nồi này.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 冲荡 chōngdàng 了 le 地上 dìshàng 的 de 污垢 wūgòu

    - Nước đã rửa trôi bụi bẩn trên mặt đất.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 4. thanh trừ; làm sạch

全部搞光;清除

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 已 yǐ 倾家荡产 qīngjiādàngchǎn

    - Bây giờ anh ta đã khuynh gia bại sản.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 扫荡 sǎodàng 残余 cányú 之 zhī 德军 déjūn

    - Chúng ta phải quét sạch tàn quân Đức.

荡 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. rộng lớn; bằng phẳng

广阔;平坦

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 草原 cǎoyuán 非常 fēicháng 坦荡 tǎndàng

    - Cánh đồng cỏ này rất rộng lớn và bằng phẳng.

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 浩荡 hàodàng 无边 wúbiān

    - Biển cả rộng lớn vô biên.

✪ 2. phóng túng; phóng đãng

放纵,行为不检点

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 非常 fēicháng 淫荡 yíndàng

    - Hành vi của anh ta rất dâm đãng.

  • volume volume

    - 她 tā 过 guò 着 zhe 放荡 fàngdàng 的 de 生活 shēnghuó

    - Cô ấy sống một cuộc sống phóng đãng.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 浪荡 làngdàng 的 de 人 rén 被 bèi 大家 dàjiā 避开 bìkāi

    - Người phóng đãng đó bị mọi người tránh xa.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

荡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái ao

浅水湖

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 荷花 héhuā 荡边 dàngbiān 野餐 yěcān

    - Chúng tôi dã ngoại bên bờ ao sen.

  • volume volume

    - 小船 xiǎochuán 在 zài 荡 dàng 上 shàng 漂浮 piāofú

    - Con thuyền nhỏ trôi nổi trên ao.

  • volume volume

    - 芦苇荡 lúwěidàng 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 鱼 yú

    - Trong ao sậy có rất nhiều cá.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荡

  • volume volume

    - 回声 huíshēng 震荡 zhèndàng , 山鸣谷应 shānmínggǔyìng

    - tiếng trả lời chấn động cả vùng đồi núi.

  • volume volume

    - 饥饿 jīè 的 de 狮子 shīzi 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 游荡 yóudàng

    - Sư tử đói đang lang thang trong rừng.

  • volume volume

    - 倾家荡产 qīngjiādàngchǎn , 在所不惜 zàisuǒbùxī

    - dù có tán gia bại sản cũng không luyến tiếc

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 回家 huíjiā 了 le , 教室 jiàoshì 里 lǐ 空荡荡 kōngdàngdàng 的 de

    - học sinh về nhà hết, phòng học trở nên vắng vẻ.

  • volume volume

    - 后汉 hòuhàn 时期 shíqī 局势 júshì 动荡 dòngdàng

    - Thời kỳ Hậu Hán hỗn loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 已 yǐ 倾家荡产 qīngjiādàngchǎn

    - Bây giờ anh ta đã khuynh gia bại sản.

  • volume volume

    - 叛逆 pànnì 使得 shǐde 组织 zǔzhī 动荡不安 dòngdàngbùān

    - Kẻ phản bội khiến tổ chức trở nên hỗn loạn.

  • volume volume

    - 前面 qiánmiàn 是 shì 一条 yītiáo 坦荡 tǎndàng 的 de 大路 dàlù

    - trước mặt là con đường rộng rãi bằng phẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 荡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Dàng , Tàng
    • Âm hán việt: Đãng , Đảng
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TENH (廿水弓竹)
    • Bảng mã:U+8361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao