草根 cǎogēn
volume volume

Từ hán việt: 【thảo căn】

Đọc nhanh: 草根 (thảo căn). Ý nghĩa là: dân thường.

Ý Nghĩa của "草根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

草根 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dân thường

草根阶层,源自英语名词,是个借词。指的是在社会阶层中的一般中低收入的平民百姓、群众。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 草根

  • volume volume

    - 斩草除根 zhǎncǎochúgēn

    - Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.

  • volume volume

    - 一根 yīgēn 檩条 lǐntiáo

    - một đòn tay.

  • volume volume

    - 斩草除根 zhǎncǎochúgēn

    - nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.

  • volume volume

    - 除草 chúcǎo 要 yào 除根 chúgēn , 避免 bìmiǎn 以后 yǐhòu 的 de 后果 hòuguǒ

    - Diệt cỏ phải diệt tận gốc, để tránh hậu quả về sau

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 每 měi 朵花 duǒhuā , 每棵 měikē 树 shù , 每根草 měigēncǎo 都 dōu 沐浴 mùyù 在 zài 阳光 yángguāng 里 lǐ

    - mỗi bông hoa, mỗi thân cây, mỗi một ngọn cỏ, đều được tắm trong ánh nắng mặt trời.

  • volume volume

    - 灭草 miècǎo 必须 bìxū 从根 cónggēn 消灭 xiāomiè

    - Diệt cỏ phải diệt tận gốc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 剪草除根 jiǎncǎochúgēn

    - Chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao