茶碟 chá dié
volume volume

Từ hán việt: 【trà điệp】

Đọc nhanh: 茶碟 (trà điệp). Ý nghĩa là: Đĩa lót tách trà.

Ý Nghĩa của "茶碟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

茶碟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đĩa lót tách trà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 茶碟

  • volume volume

    - 飞碟 fēidié 很大 hěndà

    - Đĩa bay rất to.

  • volume volume

    - 中档 zhōngdàng 茶叶 cháyè

    - trà chất lượng trung bình.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 红茶 hóngchá 很 hěn 出名 chūmíng ?

    - tại sao trà đen lại nổi tiếng đến vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 喝茶 hēchá , 一边 yībiān 和 hé 战士 zhànshì 们 men 聊天儿 liáotiāner

    - Anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 洋葱 yángcōng , 绿茶 lǜchá 和 hé 稀饭 xīfàn

    - Anh ấy không thích hành tây, trà xanh và cháo.

  • volume volume

    - 上街 shàngjiē 时 shí 给 gěi 带 dài 点儿 diǎner 茶叶 cháyè 来 lái

    - Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà

  • volume volume

    - 丽丽 lìlì , 快 kuài 给 gěi 客人 kèrén 沏茶 qīchá

    - Lệ Lệ, mau pha trà cho khách.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 又 yòu 想 xiǎng 喝 hē 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá 了 le

    - Hôm nay lại thèm trà sữa trân châu rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié , Shé
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRPTD (一口心廿木)
    • Bảng mã:U+789F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao