部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【tư.bao.trạ.trư.tra.tô.thỏ.thư】
Đọc nhanh: 苴 (tư.bao.trạ.trư.tra.tô.thỏ.thư). Ý nghĩa là: cây vừng. Ví dụ : - 补苴罅漏 che đậy chỗ sơ hở; bịt nơi rò rỉ. - 芹苴丐冷水上市场 Chợ nổi Cái Răng Cần Thơ
苴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. cây vừng
苴麻
- 补苴罅漏 bǔjūxiàlòu
- che đậy chỗ sơ hở; bịt nơi rò rỉ
- 芹 qín 苴 jū 丐 gài 冷水 lěngshuǐ 上 shàng 市场 shìchǎng
- Chợ nổi Cái Răng Cần Thơ
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苴
苴›
Tập viết