英明果断 yīngmíng guǒduàn
volume volume

Từ hán việt: 【anh minh quả đoạn】

Đọc nhanh: 英明果断 (anh minh quả đoạn). Ý nghĩa là: khôn ngoan và kiên quyết.

Ý Nghĩa của "英明果断" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

英明果断 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khôn ngoan và kiên quyết

wise and resolute

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 英明果断

  • volume volume

    - 女王 nǚwáng 英明 yīngmíng 地 dì 统治 tǒngzhì 着 zhe 她 tā 的 de 王国 wángguó

    - Nữ hoàng đang cai trị vùng đất của mình một cách thông minh.

  • volume volume

    - 英明 yīngmíng 果断 guǒduàn

    - sáng suốt quả đoán.

  • volume volume

    - 他 tā 果断 guǒduàn 地 dì 下定决心 xiàdìngjuéxīn 尝试 chángshì

    - Anh ấy quả quyết hạ quyết tâm thử sức.

  • volume volume

    - 化验 huàyàn 结果 jiéguǒ 明天 míngtiān 出 chū

    - Kết quả xét nghiệm ngày mai ra..

  • volume volume

    - 他 tā 果断 guǒduàn 地 dì 处理 chǔlǐ 了 le 这个 zhègè 难题 nántí

    - Anh ấy đã xử lý vấn đề khó khăn một cách quyết đoán.

  • volume volume

    - 不明 bùmíng 了 le 实际 shíjì 情况 qíngkuàng 就 jiù 不能 bùnéng 做出 zuòchū 正确 zhèngquè 的 de 判断 pànduàn

    - không hiểu rõ được tình hình thực tế thì không phán đoán đúng được.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 果断 guǒduàn 决定 juédìng 帮助 bāngzhù 了 le 团队 tuánduì

    - Quyết định quyết đoán của cô ấy đã giúp đội ngũ.

  • volume volume

    - 她 tā 做 zuò 了 le 一个 yígè 果断 guǒduàn 的 de 选择 xuǎnzé

    - Cô ấy đã đưa ra một sự lựa chọn quyết đoán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 断›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+7 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán , Đoạn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VDHML (女木竹一中)
    • Bảng mã:U+65AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 英›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yīng
    • Âm hán việt: Anh
    • Nét bút:一丨丨丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLBK (廿中月大)
    • Bảng mã:U+82F1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao