苦甘 kǔ gān
volume volume

Từ hán việt: 【khổ cam】

Đọc nhanh: 苦甘 (khổ cam). Ý nghĩa là: vừa đắng vừa ngọt.

Ý Nghĩa của "苦甘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苦甘 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vừa đắng vừa ngọt

bitter sweet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苦甘

  • volume volume

    - 休戚与共 xiūqīyǔgòng ( 同甘共苦 tónggāngòngkǔ )

    - đồng cam cộng khổ; vui buồn có nhau

  • volume volume

    - 他 tā 甘于 gānyú 做 zuò 这份 zhèfèn 辛苦 xīnkǔ 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ấy tự nguyện làm công việc vất vả này.

  • volume volume

    - 辛勤工作 xīnqíngōngzuò 好几年 hǎojǐnián 后 hòu 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 苦尽甘来 kǔjìngānlái 了 le

    - Sau những năm tháng làm việc vất vả, anh ấy rốt cuộc cũng qua ngày tháng khó khăn, điều tốt đẹp sẽ đến.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 就 jiù 应该 yīnggāi 同甘苦 tónggānkǔ

    - Bạn bè thì nên cùng cam khổ.

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 终 zhōng 会 huì 苦尽甘来 kǔjìngānlái

    - Cuộc sống cuối cùng sẽ đến lúc khổ tận cam lai.

  • volume volume

    - 苦尽甘来 kǔjìngānlái 的 de 日子 rìzi 就要 jiùyào 到 dào 了 le

    - Thời kỳ khó khăn đang đến rồi.

  • volume volume

    - 苦尽甘来 kǔjìngānlái 你 nǐ 那么 nàme 努力 nǔlì 到底 dàodǐ 成功 chénggōng 了 le

    - Khổ tận cam lai, bạn nỗ lực nhiều như vậy cuối cùng cũng thành công rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 是 shì 要 yào 随心所欲 suíxīnsuǒyù 的 de 但是 dànshì , 苦尽甘来 kǔjìngānlái 没有 méiyǒu 白来 báilái 的 de 东西 dōngxī

    - Chúng ta làm những gì ta muốn, nhưng mà, khổ trước sướng sau, không có gì là miễn phí cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Cam
    • Nét bút:一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TM (廿一)
    • Bảng mã:U+7518
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao