苦日子 kǔ rìzi
volume volume

Từ hán việt: 【khổ nhật tử】

Đọc nhanh: 苦日子 (khổ nhật tử). Ý nghĩa là: thời gian khó khăn.

Ý Nghĩa của "苦日子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苦日子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời gian khó khăn

hard times

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苦日子

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 晴朗 qínglǎng 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là một ngày trời trong.

  • volume volume

    - 苦日子 kǔrìzi 终于 zhōngyú 熬 áo 到头 dàotóu 了 le

    - Ngày tháng khó khăn cuối cùng cũng qua rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 三 sān 日子 rìzi 没 méi 回家 huíjiā

    - Anh ấy đã không về nhà ba ngày rồi.

  • volume volume

    - 苦难 kǔnàn 的 de 日子 rìzi

    - những ngày tháng cực khổ.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 订 dìng 了 le 好日子 hǎorìzi

    - anh chị ấy đã định ngày cưới.

  • volume volume

    - 苦尽甘来 kǔjìngānlái 的 de 日子 rìzi 就要 jiùyào 到 dào 了 le

    - Thời kỳ khó khăn đang đến rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 回忆起 huíyìqǐ 那些 nèixiē 苦楚 kǔchǔ 的 de 日子 rìzi

    - Cô ấy nhớ lại những ngày tháng đau khổ đó.

  • volume volume

    - 困苦 kùnkǔ 的 de 日子 rìzi 过去 guòqù 了 le

    - những ngày gian nan khổ cực đã trôi qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao