若离若近 ruò lí ruò jìn
volume volume

Từ hán việt: 【nhược ly nhược cận】

Đọc nhanh: 若离若近 (nhược ly nhược cận). Ý nghĩa là: Như xa như gần.

Ý Nghĩa của "若离若近" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

若离若近 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Như xa như gần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 若离若近

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 言说 yánshuō , 不如 bùrú 一小 yīxiǎo 而 ér 过 guò 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 释怀 shìhuái , 不如 bùrú 安然 ānrán 自若 zìruò

    - Thà mỉm cười cho qua còn hơn không lời giải đáp Thà an nhiên bình lặng còn hơn cánh cánh trong lòng

  • volume volume

    - 买 mǎi 珠宝首饰 zhūbǎoshǒushì , 若 ruò 是 shì 走 zǒu 了 le 眼 yǎn , 可 kě 就 jiù 吃大亏 chīdàkuī

    - mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 得 dé 离 lí 学校 xuéxiào 很近 hěnjìn

    - Anh ấy sống rất gần trường học.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 离 lí 我家 wǒjiā 很近 hěnjìn

    - Hiệu sách gần nhà tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 怅然若失 chàngránruòshī 地 dì 离开 líkāi 了 le 家 jiā

    - Tôi rời khỏi nhà với cảm giác thất vọng.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 被 bèi 逐出 zhúchū 师门 shīmén , 这会儿 zhèhuìer 正 zhèng 怅然若失 chàngránruòshī 地 dì 在 zài 墙边 qiángbiān 徘徊 páihuái

    - Anh ta vừa bị đuổi khỏi sư môn của mình, và bây giờ anh ta đang lang thang bên trong sự mất mát.

  • volume volume

    - 有 yǒu 在 zài 普若佛 pǔruòfú 或 huò 盐湖城 yánhúchéng 附近 fùjìn 的 de 吗 ma

    - Có bất kỳ nơi nào trong khu vực Thành phố Provo hoặc Thành phố Salt Lake không?

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 旁若无人 pángruòwúrén 地 dì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy luôn làm việc như không có ai xung quanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 若›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Ré , Rě , Rè , Ruò
    • Âm hán việt: Nhã , Nhược
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TKR (廿大口)
    • Bảng mã:U+82E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao