苍天不公 cāngtiān bùgōng
volume volume

Từ hán việt: 【thương thiên bất công】

Đọc nhanh: 苍天不公 (thương thiên bất công). Ý nghĩa là: Thương thiên bất công. Ví dụ : - 我恨苍天不公,恨老天无眼。 Tôi ghét sự bất công của ông trời, và tôi ghét ông trời không có mắt.

Ý Nghĩa của "苍天不公" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苍天不公 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thương thiên bất công

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 恨 hèn 苍天 cāngtiān 不公 bùgōng , 恨 hèn 老天 lǎotiān 无 wú 眼 yǎn

    - Tôi ghét sự bất công của ông trời, và tôi ghét ông trời không có mắt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苍天不公

  • volume volume

    - 公公 gōnggong 今天 jīntiān 心情 xīnqíng 不错 bùcuò

    - Bố chồng hôm nay tâm trạng tốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 恨 hèn 苍天 cāngtiān 不公 bùgōng , 恨 hèn 老天 lǎotiān 无 wú 眼 yǎn

    - Tôi ghét sự bất công của ông trời, và tôi ghét ông trời không có mắt.

  • volume volume

    - 喻 yù 小姐 xiǎojie 今天 jīntiān 不 bù 在 zài 公司 gōngsī

    - Cô Dụ hôm nay không ở công ty.

  • volume volume

    - 不 bù 想要 xiǎngyào 核 hé 冬天 dōngtiān

    - Không muốn một mùa đông hạt nhân

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 冬天 dōngtiān 以来 yǐlái , 我们 wǒmen 不去 bùqù 公园 gōngyuán

    - Kể từ khi mùa đông đến nay, chúng tôi không đến công viên.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ , 要 yào 不 bù 改天 gǎitiān 去 qù 公园 gōngyuán 吧 ba

    - Hôm nay trời mưa, nếu không thì để hôm khác đi công viên nhé.

  • volume volume

    - 偏偏 piānpiān 天公不作美 tiāngōngbùzuòměi , 一连 yīlián 下 xià 了 le 几天 jǐtiān 雨 yǔ

    - trời không đẹp, mưa liền một lúc mấy ngày.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 郊游 jiāoyóu 的 de 那天 nàtiān , 天公不作美 tiāngōngbùzuòměi , 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 玩得 wándé 不 bù 痛快 tòngkuài

    - hôm chúng tôi đi chơi ở ngoại ô, thời tiết không tốt, mưa một trận, là, cuộc chơi kém vui.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Cāng , Cǎng
    • Âm hán việt: Thương , Thưởng
    • Nét bút:一丨丨ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOSU (廿人尸山)
    • Bảng mã:U+82CD
    • Tần suất sử dụng:Cao