苅 yì
volume volume

Từ hán việt: 【_】

Đọc nhanh: 苅 (_). Ý nghĩa là: cắt (cỏ hoặc ngũ cốc).

Ý Nghĩa của "苅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苅 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cắt (cỏ hoặc ngũ cốc)

同'刈'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苅

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 苅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ngải
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丨丨
    • Thương hiệt:TKLN (廿大中弓)
    • Bảng mã:U+82C5
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp