芸芸 yúnyún
volume volume

Từ hán việt: 【vân vân】

Đọc nhanh: 芸芸 (vân vân). Ý nghĩa là: đông đảo; muôn nghìn. Ví dụ : - 万物芸芸 vạn vật; muôn nghìn vạn vật.. - 芸芸众生 đông đảo chúng sinh

Ý Nghĩa của "芸芸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芸芸 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đông đảo; muôn nghìn

形容众多

Ví dụ:
  • volume volume

    - 万物 wànwù 芸芸 yúnyún

    - vạn vật; muôn nghìn vạn vật.

  • volume volume

    - 芸芸众生 yúnyúnzhòngshēng

    - đông đảo chúng sinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芸芸

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 芸香 yúnxiāng 来 lái 制作 zhìzuò 自制 zìzhì 香料 xiāngliào

    - Cô ấy dùng hương thảo để làm gia vị tự chế.

  • volume volume

    - 万物 wànwù 芸芸 yúnyún

    - vạn vật; muôn nghìn vạn vật.

  • volume volume

    - 芸芸众生 yúnyúnzhòngshēng

    - đông đảo chúng sinh

  • volume volume

    - 芸芸众生 yúnyúnzhòngshēng

    - chúng sinh đông đúc

  • volume volume

    - 芸薹 yúntái 的 de 营养价值 yíngyǎngjiàzhí 很 hěn 高 gāo

    - Rau cải dầu có giá trị dinh dưỡng cao.

  • volume volume

    - 花园里 huāyuánlǐ 种 zhǒng 了 le 许多 xǔduō 芸薹 yúntái

    - Trong vườn có trồng nhiều rau cải dầu.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 芸 yún

    - Anh ấy họ Vân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou 姓芸 xìngyún

    - Bạn của tôi họ Vân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Vân
    • Nét bút:一丨丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMI (廿一一戈)
    • Bảng mã:U+82B8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình