花衣服 huā yīfú
volume volume

Từ hán việt: 【hoa y phục】

Đọc nhanh: 花衣服 (hoa y phục). Ý nghĩa là: Quần áo vải hoa.

Ý Nghĩa của "花衣服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Quần Áo

花衣服 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quần áo vải hoa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花衣服

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 了 le 几百 jǐbǎi 英镑 yīngbàng 买 mǎi 衣服 yīfú

    - Anh ta bỏ ra hàng trăm bảng để mua quần áo.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 被 bèi 磨花 móhuā 了 le

    - Chiếc áo này cũ rồi.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 花不棱登 huābùlēngdēng 的 de , 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan

    - Bộ đồ này màu sắc loè loẹt quá, tôi không thích.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 零碎 língsuì 的 de 花布 huābù 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai 给 gěi 孩子 háizi 做 zuò 了 le 件 jiàn 漂亮衣服 piàoliàngyīfú

    - cô ấy chắp vá những mảnh vải hoa vụn lại thành chiếc áo đẹp cho con.

  • volume volume

    - 看 kàn 你 nǐ 的 de 衣服 yīfú 油脂麻花 yóuzhīmahuā 的 de , 也 yě 该 gāi 洗洗 xǐxǐ 了 le

    - nhìn quần áo của anh dính đầy dầu mỡ kìa, nên rửa đi.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ 净 jìng 是 shì 身穿 shēnchuān 花呢 huāní 衣服 yīfú 的 de 农民 nóngmín

    - Trong những quán rượu nhỏ này, hầu hết những người nông dân đều mặc áo hoa.

  • volume volume

    - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 钱 qián 买 mǎi 衣服 yīfú

    - Cô ấy tiêu rất nhiều tiền để mua quần áo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 舍不得 shěbùdé 把 bǎ 这 zhè 麽 mó 多 duō 钱 qián 花 huā 在 zài 穿衣服 chuānyīfú 上 shàng

    - Tôi không muốn dùng nhiều tiền này để mua quần áo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao