花菜 huācài
volume volume

Từ hán việt: 【hoa thái】

Đọc nhanh: 花菜 (hoa thái). Ý nghĩa là: súp lơ; cải hoa; cải bắp.

Ý Nghĩa của "花菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. súp lơ; cải hoa; cải bắp

花椰菜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花菜

  • volume volume

    - 花椒 huājiāo 让 ràng 菜 cài 很 hěn 香 xiāng

    - Hoa tiêu làm món ăn thơm hơn.

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 绿油油 lǜyóuyóu , 菜花 càihuā 黄灿灿 huángcàncàn

    - lúa mạch xanh rờn, hoa cải vàng tươi.

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 有 yǒu 花生 huāshēng 吗 ma ?

    - Món ăn này có lạc không?

  • volume volume

    - 黄灿灿 huángcàncàn 的 de 菜花 càihuā

    - hoa cải vàng óng

  • volume volume

    - 像 xiàng 油菜花 yóucàihuā 那么 nàme 黄 huáng

    - vàng như màu hoa cải vậy.

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 加 jiā 了 le 花椒 huājiāo

    - Món ăn này đã thêm hoa tiêu.

  • volume volume

    - 厨师 chúshī 在 zài 菜 cài 上 shàng 撒 sā 了 le 一些 yīxiē 盐 yán 花儿 huāér

    - Đầu bếp rắc một ít muối hạt lên món ăn.

  • volume volume

    - 此间 cǐjiān 天气 tiānqì 渐暖 jiànnuǎn , 油菜花 yóucàihuā 已经 yǐjīng 盛开 shèngkāi

    - ở nơi đây thời tiết ấm dần lên, hoa đã nở rộ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao