花季少女 huājì shàonǚ
volume volume

Từ hán việt: 【hoa quý thiếu nữ】

Đọc nhanh: 花季少女 (hoa quý thiếu nữ). Ý nghĩa là: Thiếu nữ xuân thì. Ví dụ : - 时光荏苒,当年那个花季少女,如今已变成徐娘半老了 Thời gian dần trôi, cô thiếu nữ đẹp như hoa năm xưa, giờ đã trở thành người phụ nữ đa tình rồi.

Ý Nghĩa của "花季少女" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花季少女 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiếu nữ xuân thì

Ví dụ:
  • volume volume

    - 时光荏苒 shíguāngrěnrǎn , 当年 dāngnián 那个 nàgè 花季少女 huājìshàonǚ , 如今 rújīn 已 yǐ 变成 biànchéng 徐娘半老 xúniángbànlǎo 了 le

    - Thời gian dần trôi, cô thiếu nữ đẹp như hoa năm xưa, giờ đã trở thành người phụ nữ đa tình rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花季少女

  • volume volume

    - 兰花 lánhuā 和 hé 报春花 bàochūnhuā 之类 zhīlèi 的 de 野花 yěhuā 越来越少 yuèláiyuèshǎo 了 le

    - Các loại hoa dại như lan và hoa báo xuân đang trở nên ngày càng ít đi.

  • volume volume

    - 时光荏苒 shíguāngrěnrǎn , 当年 dāngnián 那个 nàgè 花季少女 huājìshàonǚ , 如今 rújīn 已 yǐ 变成 biànchéng 徐娘半老 xúniángbànlǎo 了 le

    - Thời gian dần trôi, cô thiếu nữ đẹp như hoa năm xưa, giờ đã trở thành người phụ nữ đa tình rồi.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 给 gěi 我们 wǒmen 回信 huíxìn , 花嫁 huājià 女主播 nǚzhǔbō 她 tā 太 tài 瘦 shòu 了 le

    - Bọn họ không trả lời chúng tôi, nữ MC của Hoa Gia quá gầy rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 月 yuè 的 de 伙食费 huǒshífèi 花 huā 了 le 多少 duōshǎo ?

    - Tháng này bạn đã tiêu bao nhiêu tiền ăn?

  • volume volume

    - 为 wèi 赶时髦 gǎnshímáo 她 tā 花费 huāfèi 了 le 不少 bùshǎo 钱 qián

    - Cô ấy đã tiêu khá nhiều tiền để theo đuổi xu hướng thời trang.

  • volume volume

    - 少女 shàonǚ 们 men 手里 shǒulǐ 拿 ná 着 zhe 鲜花 xiānhuā

    - Các cô gái trên tay cầm hoa tươi.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 她 tā 驻颜有术 zhùyányǒushù , 所以 suǒyǐ 虽然 suīrán 年 nián 过 guò 四十 sìshí , 看上去 kànshangqu 仍 réng 犹如 yóurú 少女 shàonǚ

    - Vì rất biết giữ gìn vẻ đẹp nên cô ấy vẫn trẻ trung như thời thiếu nữ dù đã ngoài bốn mươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 季›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDND (竹木弓木)
    • Bảng mã:U+5B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao