花夫饼 huā fū bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【hoa phu bính】

Đọc nhanh: 花夫饼 (hoa phu bính). Ý nghĩa là: Bánh quế.

Ý Nghĩa của "花夫饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花夫饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bánh quế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花夫饼

  • volume volume

    - 一对 yīduì 夫妻 fūqī

    - Một cặp vợ chồng.

  • volume volume

    - 花烛 huāzhú 夫妻 fūqī ( 旧时 jiùshí 指 zhǐ 正式 zhèngshì 结婚 jiéhūn 的 de 夫妻 fūqī )

    - vợ chồng kết hôn chính thức.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早晨 zǎochén 和 hé 下午 xiàwǔ 花 huā 不少 bùshǎo 工夫 gōngfū 梳洗打扮 shūxǐdǎbàn

    - Mỗi sáng sớm và chiều anh ta đều dành nhiều thời gian cho việc chải chuốt ăn diện.

  • volume volume

    - 花生饼 huāshēngbǐng 肥 féi

    - bánh dầu

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 了 le 很多 hěnduō 工夫 gōngfū

    - Anh ấy đã bỏ ra nhiều công sức.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 烤饼 kǎobǐng 正好 zhènghǎo 掉 diào 进 jìn 夫人 fūrén 的 de 茶杯 chábēi 里 lǐ

    - Một chiếc bánh nướng rơi ngay vào tách trà Ladyship của cô ấy!

  • volume volume

    - 给 gěi 我 wǒ 留个 liúgè 华夫 huáfū 饼 bǐng 好 hǎo 吗 ma

    - Bạn có thể để dành cho tôi một chiếc bánh quế được không?

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 给 gěi 我 wǒ 儿子 érzi 一个 yígè 小 xiǎo 甜饼 tiánbǐng 时 shí , 他 tā 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Khi tôi cho con trai tôi một chiếc bánh quy, nó sẽ rất vui mừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao