芡 qiàn
volume volume

Từ hán việt: 【khiếm】

Đọc nhanh: 芡 (khiếm). Ý nghĩa là: cây súng (thực vật), bột súng. Ví dụ : - 勾芡 thêm bột vào canh. - 你把我的芡光笔放在哪儿? Bút dạ quang của tôi bạn để ở đâu?

Ý Nghĩa của "芡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芡 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cây súng (thực vật)

一年生草本植物,生在水池中,全株有刺,叶子圆形,像荷叶,浮在水面花单生,花瓣紫色,花托形状像鸡头种子供食用也叫鸡头、老鸡头

Ví dụ:
  • volume volume

    - 勾芡 gōuqiàn

    - thêm bột vào canh

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 我 wǒ 的 de 芡 qiàn 光笔 guāngbǐ 放在 fàngzài 哪儿 nǎér ?

    - Bút dạ quang của tôi bạn để ở đâu?

✪ 2. bột súng

做菜时用芡粉调成的汁

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芡

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 我 wǒ 的 de 芡 qiàn 光笔 guāngbǐ 放在 fàngzài 哪儿 nǎér ?

    - Bút dạ quang của tôi bạn để ở đâu?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 汤里 tānglǐ 勾芡 gōuqiàn

    - Anh ấy cho thêm bột vào súp.

  • volume volume

    - 勾芡 gōuqiàn 后 hòu , 汤 tāng 的 de 口感 kǒugǎn 更好 gènghǎo

    - Sau khi thêm bột, vị của súp ngon hơn nhiều.

  • volume volume

    - 勾芡 gōuqiàn

    - thêm bột vào canh

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiàn
    • Âm hán việt: Khiếm
    • Nét bút:一丨丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNO (廿弓人)
    • Bảng mã:U+82A1
    • Tần suất sử dụng:Thấp