色边 sè biān
volume volume

Từ hán việt: 【sắc biên】

Đọc nhanh: 色边 (sắc biên). Ý nghĩa là: lề màu.

Ý Nghĩa của "色边" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

色边 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lề màu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 色边

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 左边 zuǒbian 肩膀 jiānbǎng 处 chù 的 de 白色 báisè 厢式车 xiāngshìchē 里 lǐ

    - Xe van màu trắng trên vai trái của tôi.

  • volume volume

    - 潮水 cháoshuǐ 冲 chōng 来 lái , 礁石 jiāoshí 边上 biānshàng 迸起 bèngqǐ 乳白色 rǔbáisè 的 de 浪花 lànghuā

    - thuỷ triều vỗ vào, trên mỏm đá bọt sóng trắng xoá tung bay

  • volume volume

    - 虹 hóng 在 zài 天边 tiānbiān , 色彩 sècǎi 绚烂 xuànlàn

    - Cầu vồng ở chân trời, màu sắc rực rỡ.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 画笔 huàbǐ 描绘 miáohuì 了 le 海边 hǎibiān 的 de 景色 jǐngsè

    - Cô ấy đã vẽ phong cảnh bên bờ biển bằng cọ vẽ.

  • volume volume

    - 瓶口 píngkǒu 上 shàng 有 yǒu 一道 yīdào 蓝色 lánsè 的 de 花边 huābiān

    - trên miệng bình có một đường viền hoa xanh.

  • volume volume

    - 相框 xiàngkuàng 的 de 边缘 biānyuán 镶着 xiāngzhe 金色 jīnsè 的 de 线条 xiàntiáo

    - Viền của khung ảnh được viền bằng những đường màu vàng.

  • volume volume

    - 金色 jīnsè 的 de 麦田 màitián 一直 yìzhí 伸展到 shēnzhǎndào 远远 yuǎnyuǎn 的 de 天边 tiānbiān

    - cánh đồng lúa mạch vàng ươm trải dài đến tận chân trời xa xa.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 海边 hǎibiān 欣赏 xīnshǎng 了 le 美丽 měilì 的 de 景色 jǐngsè

    - Cô ấy đã thưởng thức phong cảnh đẹp ở bờ biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao