色欲 sèyù
volume volume

Từ hán việt: 【sắc dục】

Đọc nhanh: 色欲 (sắc dục). Ý nghĩa là: ham muốn, ham muốn tình dục, máu dê.

Ý Nghĩa của "色欲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

色欲 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. ham muốn

lust

✪ 2. ham muốn tình dục

sexual desire

✪ 3. máu dê

性欲; 男女间的性爱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 色欲

  • volume volume

    - 不 bù 变色 biànsè 儿 ér

    - Không đổi màu.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 人 rén 看到 kàndào 色情杂志 sèqíngzázhì 能 néng 激发起 jīfāqǐ 性欲 xìngyù

    - Một số người khi nhìn thấy tạp chí khiêu dâm có thể kích thích ham muốn tình dục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 色欲 sèyù 太强 tàiqiáng 了 le

    - Dục vọng của anh ấy quá mạnh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 私欲 sīyù 控制 kòngzhì

    - Đừng để ham muốn cá nhân kiểm soát.

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 色欲 sèyù 让 ràng 他 tā 迷失 míshī 自己 zìjǐ

    - Dục vọng làm anh ấy lạc lối.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 的 de 会议 huìyì 让 ràng 大家 dàjiā 昏昏欲睡 hūnhūnyùshuì

    - Buổi họp vào buổi chiều khiến mọi người buồn ngủ.

  • volume volume

    - 上 shàng 一个 yígè 能 néng 调出 diàochū 这种 zhèzhǒng 颜色 yánsè 的 de 人 rén 是 shì 毕加索 bìjiāsuǒ

    - Người cuối cùng pha loại sơn này là Picasso.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 欲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CRNO (金口弓人)
    • Bảng mã:U+6B32
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao