色拉寺 sèlā sì
volume volume

Từ hán việt: 【sắc lạp tự】

Đọc nhanh: 色拉寺 (sắc lạp tự). Ý nghĩa là: Tu viện Sera gần Lhasa, Tây Tạng.

Ý Nghĩa của "色拉寺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Tu viện Sera gần Lhasa, Tây Tạng

Sera monastery near Lhasa, Tibet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 色拉寺

  • volume volume

    - 海伦 hǎilún 在 zài 快餐店 kuàicāndiàn 里点 lǐdiǎn 了 le 炸鸡 zhájī 和 hé 色拉 sèlā

    - Helen đã đặt món gà rán và salad trong cửa hàng đồ ăn nhanh.

  • volume volume

    - 上 shàng 色 sè 绿茶 lǜchá

    - chè xanh thượng hạng.

  • volume volume

    - 上 shàng 等 děng 货色 huòsè

    - hàng cao cấp; hàng thượng hạng.

  • volume volume

    - 以色列 yǐsèliè 特拉维夫 tèlāwéifū 郊区 jiāoqū 的 de 人 rén 控制 kòngzhì

    - Từ điện thoại ngoại ô aviv.

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 放错 fàngcuò 了 le 沙拉 shālà 罐 guàn 的 de 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu

    - Một hạt đậu garbanzo trong thùng salad không đúng cách

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 色拉 sèlā 是 shì 由 yóu 苹果 píngguǒ 、 梨 lí 、 土豆 tǔdòu 和 hé 芹菜 qíncài 做成 zuòchéng 的 de

    - Món salad này được làm từ táo, lê, khoai tây và cần tàu.

  • volume volume

    - 上 shàng 一个 yígè 能 néng 调出 diàochū 这种 zhèzhǒng 颜色 yánsè 的 de 人 rén 是 shì 毕加索 bìjiāsuǒ

    - Người cuối cùng pha loại sơn này là Picasso.

  • volume volume

    - 甜椒 tiánjiāo 的 de 果实 guǒshí 其果 qíguǒ , 用来 yònglái 烧菜 shāocài , 做 zuò 色拉 sèlā 或 huò 绿 lǜ 橄榄 gǎnlǎn 的 de 佐料 zuǒliào

    - Quả của ớt chuông có thể được sử dụng để nấu ăn, làm salad hoặc làm gia vị cho oliu xanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GDI (土木戈)
    • Bảng mã:U+5BFA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao