良善 liáng shàn
volume volume

Từ hán việt: 【lương thiện】

Đọc nhanh: 良善 (lương thiện). Ý nghĩa là: tốt. Ví dụ : - 我们的良善面中也有瑕疵 Có một số điều tốt trong điều tồi tệ nhất của chúng ta

Ý Nghĩa của "良善" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

良善 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tốt

good

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 良善 liángshàn 面中 miànzhōng 也 yě 有 yǒu 瑕疵 xiácī

    - Có một số điều tốt trong điều tồi tệ nhất của chúng ta

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 良善

  • volume volume

    - 他 tā 爱 ài 上 shàng 了 le 那个 nàgè 善良 shànliáng 的 de 女孩 nǚhái

    - Anh ấy yêu cô gái tốt bụng đó.

  • volume volume

    - 别 bié 欺 qī 她 tā 单纯 dānchún 善良 shànliáng

    - Đừng lợi dụng sự đơn thuần lương thiện của cô ấy.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 皆 jiē 贤 xián 他 tā 的 de 善良 shànliáng

    - Mọi người đều khen ngợi sự tốt bụng của anh ấy.

  • volume volume

    - 他固 tāgù 是 shì 良善 liángshàn 之 zhī 人 rén

    - Anh ấy bản chất là người lương thiện.

  • volume volume

    - 他 tā 人品 rénpǐn 很 hěn 良善 liángshàn

    - Tính cách của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 人性 rénxìng 非常 fēicháng 善良 shànliáng

    - Nhân tính của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 善良 shànliáng 的 de 汉子 hànzi

    - Anh ấy là một người đàn ông tốt bụng.

  • volume volume

    - 他 tā 生性 shēngxìng 忠厚老实 zhōnghòulǎoshi 善良 shànliáng

    - Anh ấy vốn tính trung hậu lương thiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 良›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cấn 艮 (+1 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liǎng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IAV (戈日女)
    • Bảng mã:U+826F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao