艮 gěn
volume volume

Từ hán việt: 【cấn】

Đọc nhanh: 艮 (cấn). Ý nghĩa là: thẳng thắn; bộc trực; gượng gạo; ương bướng, dai (đồ ăn). Ví dụ : - 这个人真艮! Người này thật thẳng thắn!. - 老王为人艮,有啥说啥。 Ông Vương thẳng tính, có gì nói nấy.. - 艮萝卜不好吃。 Củ cải dai không ngon.

Ý Nghĩa của "艮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

艮 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thẳng thắn; bộc trực; gượng gạo; ương bướng

(性子) 直; 说话生硬

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 人真艮 rénzhēngěn

    - Người này thật thẳng thắn!

  • volume volume

    - 老王 lǎowáng 为 wèi 人 rén 艮 gěn , 有 yǒu 啥 shá 说 shuō 啥 shá

    - Ông Vương thẳng tính, có gì nói nấy.

✪ 2. dai (đồ ăn)

(食物)韧而不脆,不易咀嚼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 艮 gěn 萝卜 luóbo 不 bù 好吃 hǎochī

    - Củ cải dai không ngon.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 肉 ròu 有点 yǒudiǎn 艮 gěn

    - Miếng thịt này hơi dai.

  • volume volume

    - 面包 miànbāo 有点 yǒudiǎn 艮 gěn , 但是 dànshì 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Bánh mì hơi dai, nhưng rất ngon.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 艮

  • volume volume

    - 艮 gěn 是 shì 八卦 bāguà 之一 zhīyī

    - Quẻ Cấn là một trong tám quẻ bát quái.

  • volume volume

    - 八卦 bāguà 中 zhōng 的 de 艮 gěn 代表 dàibiǎo 山 shān

    - Trong bát quái, quẻ Cấn đại diện cho núi.

  • volume volume

    - 艮 gěn 萝卜 luóbo 不 bù 好吃 hǎochī

    - Củ cải dai không ngon.

  • volume volume

    - 我先 wǒxiān 喝完 hēwán 这杯 zhèbēi 勃艮第 bógěndì

    - Tôi sẽ hoàn thành màu đỏ tía này.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 肉 ròu 有点 yǒudiǎn 艮 gěn

    - Miếng thịt này hơi dai.

  • volume volume

    - 老王 lǎowáng 为 wèi 人 rén 艮 gěn , 有 yǒu 啥 shá 说 shuō 啥 shá

    - Ông Vương thẳng tính, có gì nói nấy.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人真艮 rénzhēngěn

    - Người này thật thẳng thắn!

  • volume volume

    - 我姓 wǒxìng 艮 gěn

    - Tớ họ Cấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 艮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cấn 艮 (+0 nét)
    • Pinyin: Gěn , Gèn , Hén
    • Âm hán việt: Cấn
    • Nét bút:フ一一フノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:AV (日女)
    • Bảng mã:U+826E
    • Tần suất sử dụng:Thấp