船舶护照 Chuánbó hùzhào
volume volume

Từ hán việt: 【thuyền bạc hộ chiếu】

Đọc nhanh: 船舶护照 (thuyền bạc hộ chiếu). Ý nghĩa là: Hộ chiếu tàu thuyền.

Ý Nghĩa của "船舶护照" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

船舶护照 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hộ chiếu tàu thuyền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 船舶护照

  • volume volume

    - 吊销 diàoxiāo 护照 hùzhào

    - Thu hồi hộ chiếu.

  • volume volume

    - 他 tā 持有 chíyǒu 两本 liǎngběn 护照 hùzhào

    - Anh ấy có hai quyển hộ chiếu.

  • volume volume

    - 午安 wǔān , 先生 xiānsheng 。 请 qǐng 出示 chūshì 您 nín 的 de 护照 hùzhào 好 hǎo 吗 ma ?

    - Chào buổi chiều thưa ngài.Ngài có thể vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ngài được không?

  • volume volume

    - 入境 rùjìng 时请 shíqǐng 出示 chūshì 护照 hùzhào

    - Vui lòng xuất trình hộ chiếu khi nhập cảnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 申请 shēnqǐng 了 le 新 xīn 的 de 护照 hùzhào

    - Tôi đã xin cấp hộ chiếu mới.

  • volume volume

    - 船舶 chuánbó 需要 xūyào 定期维护 dìngqīwéihù

    - Tàu cần bảo trì định kỳ.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 签证 qiānzhèng 了 le 护照 hùzhào

    - Anh ấy đã chứng thực hộ chiếu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 护照 hùzhào 上 shàng 贴 tiē 了 le 签证 qiānzhèng

    - Anh ấy đã dán visa vào hộ chiếu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạch
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYHA (竹卜竹日)
    • Bảng mã:U+8236
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao