船舶所有人 Chuánbó suǒyǒu rén
volume volume

Từ hán việt: 【thuyền bạc sở hữu nhân】

Đọc nhanh: 船舶所有人 (thuyền bạc sở hữu nhân). Ý nghĩa là: Người sở hữu tàu thuyền.

Ý Nghĩa của "船舶所有人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

船舶所有人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người sở hữu tàu thuyền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 船舶所有人

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仁心 rénxīn 感动 gǎndòng 了 le 所有人 suǒyǒurén

    - Lòng nhân ái của anh ấy đã cảm động mọi người.

  • volume volume

    - 举座 jǔzuò ( 所有 suǒyǒu 在座 zàizuò 的 de 人 rén )

    - cử toạ; tất cả những người đang ngồi.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 告知 gàozhī 了 le 所有人 suǒyǒurén

    - Anh ấy đã thông báo cho mọi người rồi.

  • volume volume

    - 人有 rényǒu 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing , 视线 shìxiàn 平行 píngxíng 的 de , 所以 suǒyǐ 应当 yīngdāng 平等 píngděng 看人 kànrén

    - Con người có hai mắt và đường nhìn song song, vì vậy chúng ta nên nhìn mọi người như nhau

  • volume volume

    - 他 tā 断绝 duànjué 了 le 与 yǔ 所有人 suǒyǒurén 的 de 联系 liánxì

    - Anh ấy cắt đứt liên lạc với mọi người.

  • volume volume

    - 诊所 zhěnsuǒ 里 lǐ 每人 měirén 都 dōu 有 yǒu 船 chuán

    - Tất cả mọi người tại nơi tập luyện đều có một chiếc thuyền.

  • volume volume

    - 他 tā 一声 yīshēng 断喝 duànhè , 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 人 rén 都 dōu 镇住 zhènzhù 了 le

    - anh ấy gào to một tiếng làm mọi người đều giựt mình.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 的 de 收入 shōurù 有所增加 yǒusuǒzēngjiā

    - Thu nhập cá nhân đã gia tăng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạch
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYHA (竹卜竹日)
    • Bảng mã:U+8236
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao