船籍 chuánjí
volume volume

Từ hán việt: 【thuyền tịch】

Đọc nhanh: 船籍 (thuyền tịch). Ý nghĩa là: quốc tịch tàu.

Ý Nghĩa của "船籍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

船籍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quốc tịch tàu

船舶登记时所填写的国籍

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 船籍

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 摆放 bǎifàng 得 dé 很 hěn 整齐 zhěngqí

    - Sách vở được sắp xếp rất ngăn nắp.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 是 shì 全世界 quánshìjiè 的 de 营养品 yíngyǎngpǐn

    - Sách là dưỡng chất của cả thế giới.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 摆满 bǎimǎn 了 le 驳杂 bózá 的 de 书籍 shūjí

    - Giá sách chất đầy những cuốn sách khác nhau.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 是 shì 精神食粮 jīngshénshíliáng

    - Sách là món ăn tinh thần

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 是 shì 知识 zhīshí 的 de 载体 zàitǐ

    - Sách là phương tiện truyền tải tri thức.

  • volume volume

    - 那条 nàtiáo 船 chuán 的 de 国籍 guójí 是 shì 不明 bùmíng 的 de

    - Lai lịch của con thuyền đó thì chưa rõ.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 是 shì 获取 huòqǔ 知识 zhīshí 的 de 工具 gōngjù

    - Sách là công cụ để tiếp thu kiến ​​thức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 籍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+14 nét)
    • Pinyin: Jí , Jiè
    • Âm hán việt: Tạ , Tịch
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HQDA (竹手木日)
    • Bảng mã:U+7C4D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao