船屋 chuánwū
volume volume

Từ hán việt: 【thuyền ốc】

Đọc nhanh: 船屋 (thuyền ốc). Ý nghĩa là: Nhà thuyền.

Ý Nghĩa của "船屋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

船屋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà thuyền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 船屋

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume volume

    - 五彩缤纷 wǔcǎibīnfēn 的 de 旗子 qízi 在 zài 屋顶 wūdǐng 上 shàng 飘扬 piāoyáng

    - Các lá cờ sặc sỡ rực rỡ bay trong lòng trời trên đỉnh mái nhà.

  • volume volume

    - 乖乖 guāiguāi , 这艘 zhèsōu 船 chuán 真大 zhēndà

    - ô, chiếc thuyền này to quá!

  • volume volume

    - 也 yě 没什么 méishíme 只不过 zhǐbùguò 私闯 sīchuǎng 祖屋 zǔwū 罪 zuì 在 zài 不 bù 赦 shè

    - Không có gì đâu, nhưng lén đột nhập vào nhà thờ tổ tiên thì không tha thứ được.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 顺风 shùnfēng , 船 chuán 走 zǒu 得 dé 很快 hěnkuài

    - hôm nay xuôi gió, thuyền đi rất nhanh.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 有 yǒu 一套 yītào 两室 liǎngshì 一 yī 厅房 tīngfáng 房屋 fángwū 欲 yù 诚意 chéngyì 出租 chūzū

    - Tôi có căn nhà 2 phòng ngủ 1 phòng ngủ muốn cho thuê

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 猫 māo 在 zài 屋里 wūlǐ 追逐 zhuīzhú

    - Hai con mèo đang đuổi nhau trong nhà.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 去 qù 公园 gōngyuán 划船 huáchuán 了 le

    - Hôm nay chúng tôi đi chèo thuyền trong công viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao