船埠 chuánbù
volume volume

Từ hán việt: 【thuyền phụ】

Đọc nhanh: 船埠 (thuyền phụ). Ý nghĩa là: bến cảng; ke; cầu tàu; bến đỗ thuyền.

Ý Nghĩa của "船埠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

船埠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bến cảng; ke; cầu tàu; bến đỗ thuyền

停船的码头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 船埠

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume volume

    - 他 tā 乘船 chéngchuán 济渡 jìdù 河流 héliú

    - Anh ấy đi thuyền qua sông.

  • volume volume

    - 埠 bù 中 zhōng 有 yǒu 好多 hǎoduō 船 chuán

    - Trong thị trấn cảng có rất nhiều thuyền.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 埠 bù 上 shàng 休息 xiūxī

    - Bọn họ nghỉ ngơi ở bến tàu.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 新船 xīnchuán

    - Anh ấy đã mua một chiếc thuyền mới.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 使桨 shǐjiǎng , 小船 xiǎochuán 只管 zhǐguǎn 在 zài 湖中 húzhōng 打转 dǎzhuǎn

    - anh ấy không biết chèo, chiếc thuyền con cứ xoay tròn trong hồ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 去 qù 公园 gōngyuán 划船 huáchuán 了 le

    - Hôm nay chúng tôi đi chèo thuyền trong công viên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 做 zuò 在 zài 一条 yītiáo 小船 xiǎochuán 上 shàng

    - Bọn họ ngồi trên một chiếc thuyền nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 埠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GHRJ (土竹口十)
    • Bảng mã:U+57E0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa