船只存放 chuánzhī cúnfàng
volume volume

Từ hán việt: 【thuyền chỉ tồn phóng】

Đọc nhanh: 船只存放 (thuyền chỉ tồn phóng). Ý nghĩa là: Lưu giữ tàu thuyền.

Ý Nghĩa của "船只存放" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

船只存放 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lưu giữ tàu thuyền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 船只存放

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钥匙 yàoshi 存放 cúnfàng 在 zài 朋友家 péngyoujiā

    - Anh ấy gửi chìa khóa tại nhà bạn.

  • volume volume

    - 临 lín 动身 dòngshēn 前 qián 把 bǎ 几 jǐ 箱子 xiāngzi 书 shū 存放 cúnfàng 在 zài 朋友 péngyou 家里 jiālǐ

    - Trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.

  • volume volume

    - 恐怖分子 kǒngbùfènzi 只有 zhǐyǒu 在 zài 某些 mǒuxiē 条件 tiáojiàn 下才 xiàcái 释放 shìfàng 人质 rénzhì

    - Chỉ có khi một số điều kiện đặc biệt được đáp ứng, kẻ khủng bố mới thả con tin.

  • volume volume

    - 别 bié 放弃 fàngqì 这么 zhème 快 kuài , 况 kuàng 这 zhè 只是 zhǐshì 开始 kāishǐ

    - Đừng bỏ cuộc quá nhanh, hơn nữa đây mới chỉ là sự khởi đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 新船 xīnchuán

    - Anh ấy đã mua một chiếc thuyền mới.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 使桨 shǐjiǎng , 小船 xiǎochuán 只管 zhǐguǎn 在 zài 湖中 húzhōng 打转 dǎzhuǎn

    - anh ấy không biết chèo, chiếc thuyền con cứ xoay tròn trong hồ.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 在 zài 这儿 zhèér 我 wǒ 就 jiù 放心 fàngxīn 了 le

    - Chỉ cần anh ở đây là em yên tâm rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放 fàng 了 le 这 zhè 只 zhǐ 小鸟 xiǎoniǎo 吧 ba

    - Bạn hãy thả con chim này ra đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 只›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chích , Chỉ
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RC (口金)
    • Bảng mã:U+53EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao