航空航天局 hángkōng hángtiān jú
volume volume

Từ hán việt: 【hàng không hàng thiên cục】

Đọc nhanh: 航空航天局 (hàng không hàng thiên cục). Ý nghĩa là: cơ quan hàng không và vũ trụ.

Ý Nghĩa của "航空航天局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

航空航天局 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơ quan hàng không và vũ trụ

air and space agency

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 航空航天局

  • volume volume

    - 民用航空 mínyònghángkōng

    - hàng không dân dụng.

  • volume volume

    - 宇航员 yǔhángyuán 在 zài 空间 kōngjiān 中 zhōng 漂浮 piāofú

    - Phi hành gia đang lơ lửng trong không gian.

  • volume volume

    - 挑战者 tiǎozhànzhě 号 hào 航天飞机 hángtiānfēijī 爆炸 bàozhà 时 shí 我 wǒ 没 méi 哭 kū

    - Tôi đã không khóc khi Kẻ thách thức phát nổ.

  • volume volume

    - 恶劣 èliè 的 de 天气 tiānqì 影响 yǐngxiǎng 了 le 航班 hángbān

    - Thời tiết khắc nghiệt đã ảnh hưởng đến các chuyến bay.

  • volume volume

    - 巴塞罗那 bāsàiluónà 寄来 jìlái 的 de 航空 hángkōng 件 jiàn

    - Thư hàng không từ Barcelona.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 航船 hángchuán 出发 chūfā 了 le

    - Hôm qua tàu đã khởi hành rồi.

  • volume volume

    - 宇航局 yǔhángjú 把 bǎ 我 wǒ 上 shàng 太空站 tàikōngzhàn 的 de 发射 fāshè 提前 tíqián 了 le

    - NASA đã chuyển vụ phóng của tôi lên Trạm Vũ trụ Quốc tế.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 宇航员 yǔhángyuán 能 néng 看到 kàndào 天空 tiānkōng 的 de 颜色 yánsè ?

    - Tại sao phi hành gia có thể nhìn thấy màu sắc của bầu trời?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 航›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Háng
    • Âm hán việt: Hàng
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYYHN (竹卜卜竹弓)
    • Bảng mã:U+822A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao