舞狮子 wǔ shīzi
volume volume

Từ hán việt: 【vũ sư tử】

Đọc nhanh: 舞狮子 (vũ sư tử). Ý nghĩa là: Múa sư tử, múa lân.

Ý Nghĩa của "舞狮子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舞狮子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Múa sư tử, múa lân

舞狮子是我国一项传统的民间体育活动,起源于南北朝时期。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舞狮子

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 爱 ài 舞弄 wǔnòng 孩子 háizi 们 men

    - Anh ta luôn thích trêu đùa bọn trẻ con.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 开心 kāixīn 地 dì 跳舞 tiàowǔ

    - Lũ trẻ nhảy múa vui sướng.

  • volume volume

    - 狮子 shīzi 咆哮 páoxiào 着 zhe 冲 chōng 了 le 上去 shǎngqù

    - Con sư tử gầm lên và lao về phía trước.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 做 zuò 个 gè 鸡笼 jīlóng 子 zi , 可是 kěshì 自己 zìjǐ 不会 búhuì 舞弄 wǔnòng

    - cô ta muốn làm cái lồng gà, nhưng tự mình không biết làm.

  • volume volume

    - 今夜 jīnyè 狮子 shīzi 睡着 shuìzháo 了 le

    - Con sư tử ngủ đêm nay

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 是 shì 在 zài 动物园 dòngwùyuán 喂 wèi 狮子 shīzi

    - Công việc của anh ấy là cho sư tử ăn ở sở thú.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 喜欢 xǐhuan 到 dào 动物园 dòngwùyuán 看 kàn 狮子 shīzi

    - Trẻ em thích đi sở thú để xem sư tử.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 挥舞 huīwǔ 着 zhe 鲜花 xiānhuā 欢呼 huānhū

    - các em bé vẫy hoa tươi hoan hô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:ノフノ丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLLB (大竹中中月)
    • Bảng mã:U+72EE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao