舅妈 jiùmā
volume volume

Từ hán việt: 【cữu ma】

Đọc nhanh: 舅妈 (cữu ma). Ý nghĩa là: mợ.

Ý Nghĩa của "舅妈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舅妈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mợ

舅母

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舅妈

  • volume volume

    - 大舅 dàjiù 是 shì 我 wǒ 妈妈 māma 的 de 哥哥 gēge

    - Cậu cả là anh trai của mẹ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 妈妈 māma 写信 xiěxìn

    - Anh ấy viết thư cho mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 婆婆妈妈 pópómāma 的 de , 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 掉 diào 眼泪 yǎnlèi

    - anh ấy yếu đuối thế đấy, hở ra là khóc.

  • volume volume

    - 顿 dùn 老师 lǎoshī 是 shì 我 wǒ 的 de 妈妈 māma

    - Cô giáo Đốn là mẹ của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 妈妈 māma 做 zuò 的 de 炒菜 chǎocài

    - Anh ấy thích ăn món xào mẹ nấu.

  • volume volume

    - 他 tā 爸妈 bàmā 在 zài 佛罗里达州 fóluólǐdázhōu

    - Cha mẹ anh ấy ở Florida.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 出国 chūguó 之前 zhīqián , 嘱托 zhǔtuō 舅舅 jiùjiu 照应 zhàoyìng 家事 jiāshì

    - trước khi mẹ đi nước ngoài, nhờ cậu trông coi việc gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 忘记 wàngjì 了 le 妈妈 māma 的 de 生日 shēngrì

    - Anh quên mất ngày sinh nhật của mẹ mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā
    • Âm hán việt: Ma , Mụ
    • Nét bút:フノ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNVM (女弓女一)
    • Bảng mã:U+5988
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cữu 臼 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cữu
    • Nét bút:ノ丨一フ一一丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HXWKS (竹重田大尸)
    • Bảng mã:U+8205
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa