臭盖 chòu gài
volume volume

Từ hán việt: 【xú cái】

Đọc nhanh: 臭盖 (xú cái). Ý nghĩa là: to nhỏ giọt (Tw).

Ý Nghĩa của "臭盖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

臭盖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. to nhỏ giọt (Tw)

to drivel (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臭盖

  • volume volume

    - 马桶 mǎtǒng 的 de 盖子 gàizi 要关 yàoguān 好 hǎo

    - Nắp bồn cầu cần được đóng kỹ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 故意 gùyì 掩盖 yǎngài 事实 shìshí

    - Họ cố ý che giấu sự thật.

  • volume volume

    - 乳臭未干 rǔxiùwèigān

    - chưa hết hơi sữa; còn hôi sữa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 盖房子 gàifángzi

    - Bọn họ đang xây nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合同 hétóng 上 shàng 盖章 gàizhāng 了 le

    - Anh ấy đã đóng dấu lên hợp đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 臭 chòu 批评 pīpíng 了 le 他 tā 一番 yīfān

    - Họ phê bìnhanh ấy một phen thậm tệ .

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 寻找 xúnzhǎo 合适 héshì 的 de 址 zhǐ 来 lái 盖楼 gàilóu

    - Họ đang tìm kiếm vị trí phù hợp để xây dựng tòa nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 盖 gài 了 le 一栋 yīdòng 新房子 xīnfángzi

    - Bọn họ đã xây một tòa nhà mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tự 自 (+4 nét)
    • Pinyin: Chòu , Xiù
    • Âm hán việt: Khứu , Xú
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUIK (竹山戈大)
    • Bảng mã:U+81ED
    • Tần suất sử dụng:Cao