自长 zì zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tự trưởng】

Đọc nhanh: 自长 (tự trưởng). Ý nghĩa là: tự sinh.

Ý Nghĩa của "自长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自长 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự sinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自长

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 我 wǒ 上次 shàngcì 见到 jiàndào 他 tā 以来 yǐlái , 他 tā 又 yòu 长胖 zhǎngpàng 了 le

    - Từ khi tôi gặp anh lần cuối cho tới nay, anh ta lại béo lên rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 兵器 bīngqì 是 shì 伸缩自如 shēnsuōzìrú 的 de 长绒 zhǎngróng 鞭 biān

    - Vũ khí của anh ta là một chiếc roi dài có thể co duỗi linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 分享 fēnxiǎng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 成长 chéngzhǎng 过程 guòchéng

    - Anh chia sẻ quá trình trưởng thành của mình.

  • volume volume

    - 今夜 jīnyè 排长 páizhǎng 亲自 qīnzì 带班 dàibān

    - đêm nay trung đội trưởng hướng dẫn trực ban.

  • volume volume

    - 开会时间 kāihuìshíjiān 将 jiāng 由 yóu 班长 bānzhǎng 自行决定 zìxíngjuédìng

    - Thời gian tổ chức cuộc họp sẽ do lớp trưởng tự quyết định.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 长期 chángqī 在 zài 一起 yìqǐ 工作 gōngzuò , 自然而然 zìránérrán 地 dì 建立 jiànlì 了 le 深厚 shēnhòu 的 de 友谊 yǒuyì

    - trong một thời gian dài chúng tôi làm việc với nhau, tự nhiên xây dựng nên tình hữu nghị sâu sắc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 薪金 xīnjīn 每年 měinián 会 huì 自动 zìdòng 增长 zēngzhǎng

    - Tiền lương của chúng tôi sẽ tăng tự động hàng năm.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 展示 zhǎnshì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 特长 tècháng

    - Các học sinh đã thể hiện tài năng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao