自转轴 zìzhuǎn zhóu
volume volume

Từ hán việt: 【tự chuyển trục】

Đọc nhanh: 自转轴 (tự chuyển trục). Ý nghĩa là: trục quay.

Ý Nghĩa của "自转轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自转轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trục quay

axis of rotation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自转轴

  • volume volume

    - 旋转 xuánzhuǎn 自如 zìrú

    - chuyển động thoải mái

  • volume volume

    - 自行车 zìxíngchē 该换 gāihuàn 轴 zhóu 了 le

    - Xe đạp này cần thay trục rồi.

  • volume volume

    - 伤好 shānghǎo 后 hòu , 腰部 yāobù 转动 zhuàndòng 自如 zìrú

    - sau khi vết thương lành, phần lưng có thể cử động thoải mái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 自行车 zìxíngchē 修好 xiūhǎo 了 le 转转 zhuǎnzhuǎn 车轮 chēlún 检查 jiǎnchá 车闸 chēzhá 磨不磨 móbùmó 轮子 lúnzi

    - Xe đạp của bạn đã được sửa xong, xoay bánh xe để kiểm tra xem phanh có bị mòn hay không.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 是 shì 转述 zhuǎnshù 老师 lǎoshī 的话 dehuà , 不是 búshì 我 wǒ 自己 zìjǐ 的 de 意思 yìsī

    - tôi chỉ nhắc lại lời thầy, không phải ý của tôi.

  • volume volume

    - 这段话 zhèduànhuà 的 de 转折 zhuǎnzhé 非常 fēicháng 自然 zìrán

    - Chuyển ý trong đoạn văn này rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 一 yī 忙 máng , 我们 wǒmen 几个 jǐgè 人 rén 就 jiù 得 dé 连轴转 liánzhóuzhuàn

    - công việc bận rộn, mấy người chúng tôi phải làm việc suốt ngày đêm.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 转让 zhuǎnràng 自己 zìjǐ 的 de 汽车 qìchē

    - Anh ấy muốn nhượng lại chiếc xe của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao