自说自话 zì shuō zì huà
volume volume

Từ hán việt: 【tự thuyết tự thoại】

Đọc nhanh: 自说自话 (tự thuyết tự thoại). Ý nghĩa là: tự quyết định; tự quyết, lẩm bẩm; bụng bảo dạ.

Ý Nghĩa của "自说自话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自说自话 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tự quyết định; tự quyết

独自决定;自己说了算

✪ 2. lẩm bẩm; bụng bảo dạ

自言自语

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自说自话

  • volume volume

    - 老刘 lǎoliú 是 shì 自己 zìjǐ 人 rén , 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 话 huà , 当 dāng 他面 tāmiàn 说 shuō 不 bù 碍事 àishì

    - Bác Lưu là người nhà, anh có gì cứ nói thẳng đừng ngại.

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 常损 chángsǔn 人 rén 自尊 zìzūn

    - Cô ấy nói chuyện thường làm tổn thương lòng tự trọng của người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 直爽 zhíshuǎng 人 rén , 从来不 cóngláibù 把 bǎ 自己 zìjǐ 想 xiǎng 说 shuō 的话 dehuà 埋藏 máicáng 在 zài 心里 xīnli

    - cô ấy là người thẳng thắn, từ trước tới giờ chẳng để bụng điều gì.

  • volume volume

    - 话 huà 不要 búyào 说绝 shuōjué , 得 dé 给 gěi 自己 zìjǐ 留个 liúgè 后步 hòubù

    - nói chuyện không nên dốc hết ruột gan, phải chừa cho mình con đường rút lui.

  • volume volume

    - 她 tā 自觉 zìjué 刚才 gāngcái 说 shuō 的话 dehuà 过分 guòfèn 了 le

    - Cô ấy cảm thấy những lời mình vừa nói có hơi quá đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 不 bù 能够 nénggòu 控制 kòngzhì 自己 zìjǐ , 说 shuō 了 le 几句话 jǐjùhuà , 冲犯 chōngfàn 了 le 叔父 shūfù

    - trong một chốc không kiềm chế nỗi mình, anh ấy đã nói những câu xúc phạm đến người chú.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 久别重逢 jiǔbiéchóngféng , 自有 zìyǒu 许多 xǔduō 话 huà 说 shuō

    - hai người lâu ngày gặp nhau, đương nhiên có nhiều chuyện để nói.

  • volume volume

    - 她 tā 说出 shuōchū 了 le 自信 zìxìn 的话 dehuà

    - Cô ấy nói ra những lời nói tự tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao