自留地 zìliúdì
volume volume

Từ hán việt: 【tự lưu địa】

Đọc nhanh: 自留地 (tự lưu địa). Ý nghĩa là: đất phần trăm; ruộng phần trăm; ruộng đất sở hữu riêng.

Ý Nghĩa của "自留地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自留地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đất phần trăm; ruộng phần trăm; ruộng đất sở hữu riêng

中国在实行农业集体化以后留给农民个人经营的少量土地,产品归个人所有

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自留地

  • volume volume

    - 他 tā 坐 zuò 着 zhe 自造 zìzào 的 de 小船 xiǎochuán 很 hěn 轻松 qīngsōng 地 dì 就 jiù 到达 dàodá 了 le 对岸 duìàn

    - Anh dễ dàng đến bờ bên kia trên chiếc thuyền nhỏ do anh tự đóng.

  • volume volume

    - 给 gěi 自己 zìjǐ 留 liú 地步 dìbù , 避免 bìmiǎn 后悔 hòuhuǐ

    - Để lại đường lui cho mình, để tránh hối tiếc.

  • volume volume

    - 留 liú 地步 dìbù 给 gěi 自己 zìjǐ 是 shì 明智 míngzhì 的 de

    - Để lại đường lui cho chính mình là sáng suốt.

  • volume volume

    - 为了 wèile 做生意 zuòshēngyì , 他 tā 毫不 háobù 留恋 liúliàn 地离 dìlí 了 le 职 zhí

    - để làm kinh doanh, anh đã bỏ việc mà không hề tiếc nuối.

  • volume volume

    - 他 tā 到处 dàochù 地 dì 炫耀 xuànyào 自己 zìjǐ 成绩 chéngjì

    - Anh ấy khoe thành tích ở khắp nơi.

  • volume volume

    - 他 tā 匆忙 cōngmáng 地 dì 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 了 le 一张 yīzhāng 字条 zìtiáo

    - Anh vội vàng để lại cho tôi một mảnh ghi chú.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 靠 kào 外地 wàidì 供应 gōngyìng , 何如 hérú 就地取材 jiùdìqǔcái , 自己 zìjǐ 制造 zhìzào

    - nếu cứ dựa vào cung ứng của bên ngoài, chi bằng lấy ngay vật liệu tại chỗ, tự chế tạo lấy.

  • volume volume

    - 临走前 línzǒuqián , 她 tā 给 gěi 我 wǒ 留 liú 了 le 地址 dìzhǐ

    - Trước khi đi, cô ấy đã để lại địa chỉ cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao