自提 zì tí
volume volume

Từ hán việt: 【tự đề】

Đọc nhanh: 自提 (tự đề). Ý nghĩa là: Tự lấy; nhận (đồ vật; sản phẩm...). Ví dụ : - 成员各自提出了自己的观点。 Mỗi thành viên đều trình bày quan điểm của riêng mình.

Ý Nghĩa của "自提" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自提 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tự lấy; nhận (đồ vật; sản phẩm...)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 成员 chéngyuán 各自 gèzì 提出 tíchū 了 le 自己 zìjǐ 的 de 观点 guāndiǎn

    - Mỗi thành viên đều trình bày quan điểm của riêng mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自提

  • volume volume

    - 他 tā 自幼 zìyòu 学 xué 小提琴 xiǎotíqín

    - Anh ấy học violin từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 责备 zébèi 自己 zìjǐ 没有 méiyǒu 提前准备 tíqiánzhǔnbèi

    - Cô ấy tự trách mình vì không chuẩn bị trước.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 努力提高 nǔlìtígāo 自己 zìjǐ

    - Anh ấy mỗi ngày đều cố gắng nâng cao bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 提升 tíshēng 自己 zìjǐ 的 de 伎 jì 能 néng

    - Anh ấy không ngừng nâng cao kỹ năng của mình.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 他 tā 提高 tígāo 了 le 自己 zìjǐ 的 de 水准 shuǐzhǔn

    - Anh ấy đã nâng cao trình độ của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相学习 hùxiāngxuéxí , 提高 tígāo 自己 zìjǐ

    - Họ học hỏi lẫn nhau để nâng cao bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 自学 zìxué 拉 lā 小提琴 xiǎotíqín

    - Anh ấy tự học đàn vĩ cầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao