自抑 zì yì
volume volume

Từ hán việt: 【tự ức】

Đọc nhanh: 自抑 (tự ức). Ý nghĩa là: kiểm soát bản thân.

Ý Nghĩa của "自抑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自抑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiểm soát bản thân

to control oneself

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自抑

  • volume volume

    - 不 bù 克 kè 自拔 zìbá

    - không thoát ra nổi

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 道理 dàoli 劝 quàn 朋友 péngyou 醒悟 xǐngwù 自己 zìjǐ 却 què 执迷不悟 zhímíbùwù

    - Có cả đống chân lý thuyết phục bạn bè tỉnh ngộ mà họ không hiểu.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 压抑 yāyì 自己 zìjǐ 的 de 悲伤 bēishāng

    - Anh đang kìm nén nỗi đau.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 压抑 yāyì 自己 zìjǐ 的 de 愤怒 fènnù

    - Anh đang kìm nén cơn giận.

  • volume volume

    - 她 tā 压抑 yāyì 自己 zìjǐ 的 de 情感 qínggǎn

    - Cô kìm nén tình cảm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 抑制 yìzhì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 欲望 yùwàng

    - Anh ấy kiềm chế khát vọng của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 压抑 yāyì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 感情 gǎnqíng

    - Cô ấy kìm nén tình cảm của mình

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 抑制 yìzhì 自己 zìjǐ 的 de 情绪 qíngxù

    - Anh ấy cố gắng kìm hãm cảm xúc của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ức
    • Nét bút:一丨一ノフフ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHVL (手竹女中)
    • Bảng mã:U+6291
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao