自当 zì dāng
volume volume

Từ hán việt: 【tự đương】

Đọc nhanh: 自当 (tự đương). Ý nghĩa là: Dám nhận lĩnh công việc không phải của mình. Truyện Trê Cóc : » Nha môn sao dám tự đương làm vầy «..

Ý Nghĩa của "自当" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自当 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dám nhận lĩnh công việc không phải của mình. Truyện Trê Cóc : » Nha môn sao dám tự đương làm vầy «.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自当

  • volume volume

    - 老刘 lǎoliú 是 shì 自己 zìjǐ 人 rén , 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 话 huà , 当 dāng 他面 tāmiàn 说 shuō 不 bù 碍事 àishì

    - Bác Lưu là người nhà, anh có gì cứ nói thẳng đừng ngại.

  • volume volume

    - 参军 cānjūn 后 hòu 我 wǒ 就 jiù 把 bǎ 部队 bùduì 当做 dàngzuò 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā

    - sau khi nhập ngũ tôi xem bộ đội như là nhà của mình.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 自己 zìjǐ 当 dāng 废物 fèiwù

    - Đừng coi mình là đồ vô dụng.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 前途 qiántú 没有 méiyǒu 任何 rènhé 想法 xiǎngfǎ 时 shí , 惰性 duòxìng 便 biàn 开始 kāishǐ 了 le

    - Khi bạn không có ý tưởng về tương lai của mình, quán tính bắt đầu

  • volume volume

    - 人生在世 rénshēngzàishì , 应当 yīngdāng 这样 zhèyàng , 在 zài 芳香 fāngxiāng 别人 biérén 的 de 同时 tóngshí 漂亮 piàoliàng 自己 zìjǐ

    - người sống trên đời, nên thế này, tặng người hoa hồng tay vẫn vương hương

  • volume volume

    - 但是 dànshì 我们 wǒmen 不 bù 应 yīng 自满 zìmǎn 还 hái 应当 yīngdāng 不断 bùduàn 提高 tígāo 水平 shuǐpíng

    - Nhưng chúng ta không nên tự mãn, chúng ta phải không ngừng nâng co trình độ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 自称 zìchēng 是 shì 当地 dāngdì 生产 shēngchǎn 效益 xiàoyì 最好 zuìhǎo 的 de 单位 dānwèi

    - họ lên tiếng là đơn vị có thành quả sản xuất tốt nhất ở đây.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao