自大狂 zì dà kuáng
volume volume

Từ hán việt: 【tự đại cuồng】

Đọc nhanh: 自大狂 (tự đại cuồng). Ý nghĩa là: ảo tưởng về sự cao cả, vdomania, megalomania.

Ý Nghĩa của "自大狂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自大狂 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. ảo tưởng về sự cao cả

delusions of grandeur

✪ 2. vdomania

egomania

✪ 3. megalomania

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自大狂

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 大家 dàjiā 分享 fēnxiǎng 自己 zìjǐ 的 de 经验 jīngyàn

    - Anh ấy chia sẻ với mọi người kinh nghiệm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 岸然 ànrán 自大 zìdà 的 de 人 rén

    - Anh ta là người tự đại cao ngạo.

  • volume volume

    - 狂妄自大 kuángwàngzìdà

    - tự cao tự đại.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自己 zìjǐ 所 suǒ 听到 tīngdào 的 de , 加上 jiāshàng 许多 xǔduō 烘染 hōngrǎn 之词 zhīcí , 活灵活现 huólínghuóxiàn 地 dì 讲 jiǎng 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 国家 guójiā 都 dōu 召回 zhàohuí 了 le 各自 gèzì 的 de 大使 dàshǐ

    - Cả hai nước đều triệu hồi đại sứ của mình.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 试婚 shìhūn 也 yě 只是 zhǐshì 维持 wéichí 了 le 大半年 dàbànnián 就 jiù 各自 gèzì 寻找 xúnzhǎo 自己 zìjǐ 的 de 幸福 xìngfú 了 le

    - Cuộc sống thử của hai người cũng chỉ kéo dài hơn nửa năm, rồi mỗi người đều đi tìm hạnh phúc cho riêng mình.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 实现 shíxiàn 了 le 自己 zìjǐ 的 de 大学 dàxué 梦 mèng

    - Cuối cùng anh đã thực hiện được ước mơ đại học của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+4 nét)
    • Pinyin: Jué , Kuáng
    • Âm hán việt: Cuồng
    • Nét bút:ノフノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHMG (大竹一土)
    • Bảng mã:U+72C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao