腰锅 yāo guō
volume volume

Từ hán việt: 【yêu oa】

Đọc nhanh: 腰锅 (yêu oa). Ý nghĩa là: nồi eo hông (nồi gang hình qủa bầu, các dân tộc thiểu số tỉnh Vân Nam, Trung Quốc thường dùng).

Ý Nghĩa của "腰锅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腰锅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nồi eo hông (nồi gang hình qủa bầu, các dân tộc thiểu số tỉnh Vân Nam, Trung Quốc thường dùng)

云南景颇族、傈傈族、白族、彝族等使用的一种锅,用生铁铸成,形如葫芦

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腰锅

  • volume volume

    - 乱 luàn 成 chéng 一锅粥 yīguōzhōu

    - rối tinh rối mù

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 叉腰 chāyāo

    - hai tay chống nạnh

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 两头 liǎngtóu 细 xì , 当腰 dāngyāo 粗 cū

    - hai đầu nhỏ, ở giữa to; hai đầu mịn, ở giữa thô.

  • volume volume

    - 为啥 wèishá 让 ràng 我 wǒ 背黑锅 bēihēiguō ?

    - Mắc gì bắt tôi nhận tội thay?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 弯腰 wānyāo 摘花 zhāihuā 时会 shíhuì 双手 shuāngshǒu 抖动 dǒudòng

    - Tại sao tay tôi run khi tôi cúi xuống hái hoa nhỉ

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 不要紧 búyàojǐn , 一吃 yīchī 吃 chī 一锅 yīguō

    - Không ăn thì thôi, cứ ăn là ăn cả nồi.

  • - 中午 zhōngwǔ 你 nǐ 想 xiǎng 吃 chī 啥 shá ? 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 去 qù 吃火锅 chīhuǒguō

    - Trưa nay bạn muốn ăn gì? Chúng ta có thể đi ăn lẩu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao